Kiểm định kỹ thuật an toàn


KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN

Pháp luật an toàn lao động yêu cầu những thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ: thiết bị nâng, thang máy, thang cuốn, cáp treo, công trình vui chơi công cộng, bình áp lực, chai chứa khí, nồi hơi, hệ thống lạnh, đường ống dẫn khí đốt, dẫn hơi nước, nước nóng.... phải được kiểm định KTAT và dán tem trước khi đưa vào sử dụng.

TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH II là cơ quan được chỉ định thực hiện việc kiểm định nhà nước đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động Kiểm định Kỹ thuật An toàn lao động số 01/GCN-KĐ ngày 20/06/2016. Những thiết bị này được liệt kê trong thông tư số 53/2016/TT-BLĐTBXH, ngày 28/12/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Về khái quát, những thiết bị này bao gồm những thiết bị có mức độ rủi ro cao, khi xảy ra sự cố có thể ảnh hưởng lớn đến con người, tài sản và môi trường. Chính vì lý do này, thiết bị phải được kiểm định và đăng ký trước khi đưa vào sử dụng. Trong quá trình sử dụng, thiết bị phải được kiểm định định kỳ (thời gian giữa 2 lần kiểm định phụ thuộc vào chủng loại và tình trạng thiết bị).

VĂN BẢN PHÁP QUI

  • Quyết định số 169/QĐ-ATMT do Bộ Công thương cấp ngày 02/11/2017 "Quyết định cấp chứng chỉ kiểm định viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động"
  • Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 "Quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động.
  • Thông tư số 53/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 "Ban hành danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động"
  • Thông tư số 16/2017/TT-BLĐTBXH ngày 08/06/2017 "Quy định chi tiết một số nội dung về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động"

QUI TRÌNH KIỂM ĐỊNH

  1. Nồi hơi, nồi đun nước nóng: BLĐTB&XHBCT.
  2. Nồi gia nhiệt dầu.
  3. Hệ thống đường ống dẫn hơi nước, nước nóng: BLĐTB&XHBCT.
  4. Bình chịu áp lực: BLĐTB&XHBCT.
  5. Bồn chứa khí dầu mỏ hóa lỏng LPG.
  6. Chai chứa khí công nghiệp.
  7. Chai thép hàn nạp lại được dùng cho khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG).
  8. Hệ thống điều chế tồn trữ, nạp khí.
  9. Hệ thống cung cấp khí dầu mỏ hóa lỏng LPG.
  10. Hệ thống nạp khí dầu mỏ hóa lỏng LPG.
  11. Hệ thống đường ống dẫn khí đốt bằng kim loại.
  12. Hệ thống đường ống dẫn khí y tế.
  13. Hệ thống lạnh.
  14. Thiết bị nâng kiểu cầu (cầu trục, cổng trục, bán cổng trục, pa lăng điện).
  15. Cần trục tự hành.
  16. Cần trục tháp.
  17. Trục tải giếng đứng.
  18. Trục tải giếng nghiêng.
  19. Pa lăng xích kéo tay.
  20. Tời điện dùng để nâng tải.
  21. Tời điện dùng để kéo tải theo phương nghiêng.
  22. Bàn nâng.
  23. Sàn nâng người.
  24. Tời tay.
  25. Xe nâng hàng.
  26. Xe nâng người.
  27. Vận thăng nâng hàng.
  28. Vận thăng chở hàng có người đi kèm.
  29. Máy vận thăng sử dụng trong thi công xây dựng.
  30. Thang máy điện.
  31. Thang máy thủy lực.
  32. Thang máy chở hàng (Dumbwaiter).
  33. Thang máy điện không có phòng máy.
  34. Thang cuốn, băng tải chở người.
  35. Sàn biểu diễn di động.
  36. Tàu lượn cao tốc.
  37. Đu quay.
  38. Hệ thống máng trượt.
  39. Hệ thống cáp treo chở người.
  40. Máy khoan, máy ép cọc, đóng cọc sử dụng trong thi công xây dựng.
  41. Cần phân phối bê tông độc lập.
  42. Sàn treo nâng người sử dụng trong thi công xây dựng.

QUY CHUẨN VIỆT NAM CÓ LIÊN QUAN

SỐ HIỆU

NƠI BAN HÀNH

TÊN QUY CHUẨN

QCVN 01:2008

Bộ Lao động – TB & XH

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn lao động nồi hơi và bình chịu áp lực

QCVN 04:2014 Bộ Công Thương Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đường ống dẫn hơi nước và nước nóng nhà máy điện
QCVN 04:2013 Bộ Công Thương Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng bằng thép

QCVN 02:2011

Bộ Lao động – TB & XH

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn lao động đối với thang máy điện

QCVN 07:2012

Bộ Lao động – TB & XH

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn lao động đối với thiết bị nâng

QCVN 11:2012

Bộ Lao động – TB & XH

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với thang cuốn và băng tải chở người.

QCVN 13:2013

Bộ Lao động – TB & XH

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với pa lăng điện.

QCVN 16:2013

Bộ Lao động – TB & XH

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với máy vận thăng.

QCVN 18:2013

Bộ Lao động – TB & XH

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với thang máy thủy lực.

QCVN 19:2014

Bộ Lao động – TB & XH

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với hệ thống cáp treo vận chuyển người

QCVN 20:2015

Bộ Lao động – TB & XH

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với sàn nâng dùng để nâng người

QCVN 21:2015

Bộ Lao động – TB & XH

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với hệ thống lạnh

QCVN 22:2015

Bộ Lao động – TB & XH

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với hệ thống đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại

QCVN 25:2015

Bộ Lao động – TB & XH

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với xe nâng hàng sử dụng động cơ, có tải trọng nâng từ 1.000kg trở lên

QCVN 10:2012

Bộ Công Thương

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trạm cấp khí dầu mỏ hóa lỏng

QCVN 26:2016 Bộ Lao động – TB & XH Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với thang máy điện không buồng máy
QCVN 29:2016 Bộ Lao động – TB & XH Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với cần trục
QCVN 30:2016 Bộ Lao động – TB & XH Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với cầu trục, cổng trục
 

THÔNG TIN LIÊN HỆ

  • Mail về địa chỉ mail: info@kiemdinh.vn
  • Liên hệ trực tiếp theo địa chỉ:
    1. Trụ sở TRUNG TÂM: Lầu 6, Tòa nhà CitiLight - Số 45, đường Võ Thị Sáu, phường Đa Kao, quận 1, TP.Hồ Chí Minh.
      ĐT: (028). 3 8275301 ; 3 8275302 ; 3 8275303 - Fax: (028). 3 8275300
      Trạm kiểm định Đông Sài Gòn:
      ĐT: (028). 3 8208095 ; 3 8208096 - Fax: (028). 3 8275300

    2. Trạm kiểm định Tây Sài Gòn: 20-20A Bàu Cát 2, P. 14,, Q. Tân Bình,, TP.Hồ Chí Minh.
      ĐT: (028). 3 9493147 ; 3 9493148 - Fax: (028). 3 9493146

    3. Trạm kiểm định Linh Trung: lô 108 KCX Linh Trung, Q. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.
      ĐT: (028). 3 8965873 - Fax: (028). 3 7240351

    4. Trạm kiểm định Vũng Tàu: đường số 3, KCN Đông Xuyên, P. Rạch Dừa, Tp. Vũng Tàu.
      ĐT/Fax: 0254. 3 592665

    5. Trạm kiểm định Miền Tây Nam bộ: Lô 16A2 - Đường trục chính - KCN Trà Nóc, Q. Bình Thủy, Tp. Cần Thơ.
      ĐT/Fax: 0292. 3 822987

    6. Trạm kiểm định Miền Bắc: Số 49 ngõ 25 phố Bùi Huy Bích, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Tp. Hà Nội.
      ĐT: 024. 35 665 996 - Fax: 024. 35 666 575